베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "Trung Quốc" (1)
Trung Quốc

영어
명사China
Trung Quốc là nước đông dân nhất
China is the country with the largest population
관련 단어 "Trung Quốc" (3)
người Trung Quốc

영어
명사Chinese
Gần đây, nhiều người Trung Quốc đến Việt Nam
Recently, many Chinese people came to Vietnam.
tiêu Trung Quốc

영어
명사Chinese pepper
Món lẩu Tứ Xuyên có rất nhiều tiêu Trung Quốc
Sichuan hotpot has a lot of Sichuan pepper (huajiao).
tỉnh trưởng (Trung Quốc)
영어
명사provincial governor
Tỉnh trưởng đã công bố kế hoạch phát triển mới.
The provincial governor announced a new development plan.
표현 "Trung Quốc" (18)
những người này là người Trung Quốc
These people are Chinese
Trung Quốc là nước đông dân nhất
China is the country with the largest population
Gần đây, nhiều người Trung Quốc đến Việt Nam
Recently, many Chinese people came to Vietnam.
Món lẩu Tứ Xuyên có rất nhiều tiêu Trung Quốc
Sichuan hotpot has a lot of Sichuan pepper (huajiao).
Sự kiện diễn ra hai ngày trước khi cặp gấu trúc lên đường về Trung Quốc.
The event took place two days before the pandas departed for China.
Việc nhìn ngắm gấu trúc giúp tạo mối liên hệ với Trung Quốc.
Seeing pandas helps create a connection with China.
Trung Quốc tuyên bố sẵn sàng sử dụng vũ lực.
China declared its readiness to use force.
Tổng Bí thư Tô Lâm ngày 26/1 điện đàm với Tổng Bí thư, Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình.
Secretary General To Lam held a phone call with Chinese President and General Secretary Xi Jinping on January 26.
Việt Nam ủng hộ các sáng kiến của Trung Quốc.
Vietnam supports China's initiatives.
Việt Nam ủng hộ các sáng kiến của Trung Quốc về quản trị toàn cầu.
Vietnam supports China's initiatives on global governance.
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
Vietnam always highly values and gives top priority to developing relations with China.
Bộ Ngoại giao Trung Quốc kêu gọi ngừng bắn ngay lập tức.
The Chinese Foreign Ministry called for an immediate ceasefire.
Chúng tôi đã đi tàu liên vận từ Việt Nam sang Trung Quốc.
We took an international train from Vietnam to China.
Trung Quốc là nước xuất khẩu đất hiếm lớn.
China is a major exporter of rare earths.
Trung Quốc đã đồng ý đặt hàng 200 máy bay.
China has agreed to order 200 airplanes.
Bộ này đưa 7 doanh nghiệp Mỹ tại Trung Quốc vào
The ministry placed 7 US enterprises in China on the
Tổng thống Nga Vladimir Putin và Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình bắt tay.
Russian President Vladimir Putin and Chinese President Xi Jinping shook hands.
Khí đốt tự nhiên từ các mỏ khí đốt Yamal ở Bắc Cực (Nga) đến Trung Quốc.
Natural gas from the Yamal gas fields in the Russian Arctic to China.
